Kế hoạch sản xuất - tiêu thụ sản phẩm năm 2026
Trong năm nay
| STT | Danh mục sản phẩm | Sản xuất | Tiêu thụ | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Hiện vật (chiếc) | Giá trị (triệu đồng) | Hiện vật (chiếc) | Giá trị (triệu đồng) | ||
| 1 | Tàu tuần tra | 2 | 1.800.000 | 2 | 1.800.000 |
| 2 | Tàu vận tải | 3 | 2.850.000 | 2 | 1.900.000 |
| 3 | Tàu hộ vệ tên lửa | 2 | 6.400.000 | 1 | 3.200.000 |
| 4 | Tàu kéo | 4 | 800.000 | 3 | 600.000 |
| 5 | Tàu khảo sát | 2 | 1.200.000 | 2 | 1.200.000 |
| 6 | Tàu tuần tra cao tốc | 5 | 2.500.000 | 4 | 2.000.000 |
| 7 | Tàu cứu hộ | 2 | 1.600.000 | 2 | 1.600.000 |
| 8 | Tàu đổ bộ | 2 | 3.600.000 | 1 | 1.800.000 |
| 9 | Tàu huấn luyện | 1 | 1.500.000 | 1 | 1.500.000 |
| 10 | Tàu công trình | 3 | 2.100.000 | 2 | 1.400.000 |
| Tổng cộng | 26 | 24.350.000 | 20 | 17.000.000 | |